Saturday, 06/03/2021 - 02:25|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Xã Động Đạt

Ba công khai

Biểu mẫu 01

( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

         PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐỘNG ĐẠT

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Trẻ sức khỏe BT: 43/45= 95,56%

- Trẻ SDD: 2/45 = 4,44%

- Trẻ sức khỏe BT: 251/263 = 95,43%

- Trẻ SDD: 12/263 = 4,56%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

100% trẻ được học chương trình giáo dục mầm non

100% trẻ được học chương trình giáo dục mầm non

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

Trẻ thực hiện được theo yêu của độ tuổi: 43/45 = 95,56%

Trẻ thực hiện được theo yêu cầu của độ tuổi: 251/263 = 95,43%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thân.

100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

 

 

Động Đạt, ngày 03 tháng 11 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Nguyễn Tuyết Nhung

 

 

Biểu mẫu 02

( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

        PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐỘNG ĐẠT

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

308 

 

20 

 25

65 

82 

116 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

308

 

20

25

65

82

116

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 308

 

 20

25

65

 82

116

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

308 

 

 20

25

65

 82

116

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

308 

 

 20

25

65

 82

116

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

 

 

 

43

63

 80

 114

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

 

 

 

 2

2

 2

2 

3

Strẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

 

 

 

 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

 

 

 

 

2

2

2 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 308

 

 

 45

65

82

116

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

45

 

 

45

65

82

116

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

263 

 

 

 

65

82

116

 

 

Động Đạt, ngày 03 tháng 11 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Tuyết Nhung

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

       PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐỘNG ĐẠT

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

10

780m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

 

 

2

Phòng học bán kiên cố

10

780m2/trẻ em

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

3

135m2/trẻ em

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 

3.164m2

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

920m2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 

780m2

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 

60m2

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

10

1/1

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

13

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

15

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

2

 

 

 

3

 

 

 

4

 

 

 

5

 

 

 

6

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

XI

Nhà vệ sinh

Số lượng (m2)

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

1

6/6

 

0.3

 

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

1

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

1

 

XIV

Kết nối internet

1

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

1

 

XVI

Tường rào xây

1

 

        

 

 

                                                              Động Đạt  ngày 03 tháng 11 năm 2020
                                                               Thủ trưởng đơn vị
                                                              (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                         Nguyễn Tuyết Nhung

 

Biểu mẫu 04

( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

       PHÒNG GDĐT PHÚ LƯƠNG

TRƯỜNG MẦM NON XÃ ĐỘNG ĐẠT

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 38

 

 

25 

4

 10

 

21

 10

 5

20 

 3

3

 

I

Giáo viên

 25

 

 

19 

3

4 

 

12

 7

4 

 20

3

3 

 

1

Nhà trẻ

 5

 

 

4 

 

 1

 

2 

2

1

4

 

1 

 

2

Mu giáo

20 

 

 

15 

 3

 3

 

10

5

3

15 

 3

 2

 

II

Cán bquản lý

 3

 

 

3 

 

 

 

 

 2

 1

 3

 

 

 

1

Hiu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

1 

 1

 

 

 

2

Phó hiu trưởng

  2 

 

 

2 

 

 

 

 

2 

 

2 

 

 

 

III

Nhân viên

10 

 

 

 3

 

 6

 

9 

1 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1 

 

 

1 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1 

 

 

 

1 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1 

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

7 

 

 

 1

 

6 

 

7

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Động Đạt, ngày 03 tháng 11 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Nguyễn Tuyết Nhung

vv

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 4
Hôm qua : 20
Tháng 03 : 78
Năm 2021 : 941